|
Ngày
|
04/8
|
05/8
|
06/8
|
07/8
|
08/8
|
09/8
|
10/8
|
11/8
|
12/8
|
13/8
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
Từ 4-10km.
|
Từ 4-10km.
|
Từ 4-10km.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió Nam – Tây nam cấp 3.
|
Gió Nam – Tây nam cấp 2, cấp 3.
|
Gió Bắc – Tây Bắc cấp 2, cấp 3.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
240
|
220
|
250
|
285
|
320
|
360
|
380
|
390
|
390
|
370
|
|
Thời gian xuất hiện
|
19:15
|
03:30
|
08:30
|
11:00
|
12:30
|
13:30
|
14:30
|
15:30
|
16:30
|
17:30
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
150
|
180
|
140
|
100
|
90
|
65
|
45
|
35
|
25
|
30
|
|
Thời gian xuất hiện
|
10:30
|
12:30
|
23:30
|
23:45
|
00:15
|
01:00
|
02:00
|
03:00
|
04:30
|
05:30
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.5-1.5
|
0.5-1.5
|
0.5-1.5
|
0.5-1.5
|
|
Hướng sóng
|
Nam - Tây Nam
|
Nam - Tây Nam
|
Nhiều hướng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu.
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN