|
Ngày
|
10/7
|
11/7
|
12/7
|
13/7
|
14/7
|
15/7
|
16/7
|
17/7
|
18/7
|
19/7
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh
|
Đêm và sáng có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
Từ 4-10km
|
Từ 4-10km.
|
Trên 10km, giảm xuống 4-10km trong mưa.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió Nam - Tây nam cấp 3, cấp 4.
|
Gió Nam - Tây nam cấp 3, cấp 4.
|
Gió Nam - Tây nam cấp 3, cấp 4.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
275
|
320
|
360
|
390
|
410
|
410
|
390
|
365
|
320
|
280
|
|
Thời gian xuất hiện
|
12:30
|
13:30
|
14:30
|
15:30
|
16:30
|
17:15
|
18:15
|
19:00
|
20:00
|
20:30
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
157
|
100
|
60
|
30
|
15
|
15
|
20
|
30
|
60
|
90
|
|
Thời gian xuất hiện
|
00:15
|
02:00
|
02:30
|
03:30
|
04:30
|
05:30
|
06:30
|
07:30
|
08:30
|
09:30
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.5-1.5
|
0.5-1.5
|
0.5-2.0
|
|
Hướng sóng
|
Tây Nam
|
Tây Nam
|
Tây Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu.
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN