|
Ngày
|
13/9
|
14/9
|
15/9
|
16/9
|
17/9
|
18/9
|
19/9
|
20/9
|
21/9
|
22/9
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông rải rác. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
Trên 10km, giảm xuống 4-10km trong mưa.
|
Trên 10km, giảm xuống 4-10km trong mưa.
|
Trên 10km, giảm xuống 4-10km trong mưa.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió Đông bắc cấp 6; giật cấp 7-8.
|
Gió Đông bắc cấp 6, có lúc cấp 7; giật cấp 8.
|
Gió Đông bắc - Đông cấp 4, cấp 5.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Biển động.
|
Biển động.
|
Biển bình thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
255
|
260
|
270
|
290
|
300
|
310
|
320
|
330
|
335
|
330
|
|
Thời gian xuất hiện
|
00:00
|
01:00
|
05:00
|
06:00
|
08:00
|
10:00
|
11:00
|
12:00
|
13:00
|
13:30
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
145
|
170
|
150
|
120
|
95
|
90
|
90
|
90
|
90
|
95
|
|
Thời gian xuất hiện
|
09:15
|
11:00
|
19:45
|
20:45
|
21:30
|
22:15
|
23:00
|
23:45
|
01:00
|
01:00
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
0.5-2.5
|
0.5-2.5
|
0.5-1.5
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.3
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
|
Hướng sóng
|
Đông Bắc
|
Đông Bắc-Đông
|
Đông Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu.
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN