|
Ngày
|
20/01
|
21/01
|
22/01
|
23/01
|
24/01
|
25/01
|
26/01
|
27/01
|
28/01
|
29/01
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rải rác.
|
Có mưa vài nơi
|
Có mưa vài nơi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
Trên 10km, giảm xuống 4-10km trong mưa.
|
Trên 10km.
|
Trên 10km.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió đông cấp 3, cấp 4. Đêm có gió đông bắc cấp 5, cấp 6, giật cấp 7, cấp 8
|
Gió đông bắc cấp 5, cấp 6, giật cấp 7, cấp 8
|
Gió đông bắc cấp 5, cấp 6, giật cấp 7, cấp 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Ngày Biển bình thường. Đêm Biển động.
|
Biển động.
|
Biển động.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
355
|
350
|
335
|
310
|
280
|
240
|
230
|
280
|
310
|
320
|
|
Thời gian xuất hiện
|
05:35
|
06:15
|
07:00
|
07:30
|
08:30
|
08:30
|
21:00
|
23:45
|
23:45
|
01:00
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
50
|
55
|
70
|
100
|
130
|
140
|
170
|
140
|
90
|
60
|
|
Thời gian xuất hiện
|
18:50
|
19:30
|
20:30
|
22:00
|
23:00
|
00:00
|
00:30
|
12:00
|
13:00
|
13:30
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
0.5-1.5
|
0.5-2.0
|
0.5-2.5
|
0.5-2.0
|
0.3-1.5
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
0.3-1.0
|
|
Hướng sóng
|
Đông – Đông Bắc
|
Đông Bắc
|
Đông Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu.
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN