1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
Mực nước trên các sông Hồng, sông Luộc và sông Trà Lý, dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện và mưa: xu thế xuống.
2. Dự báo, cảnh báo
- Mực nước trên các sông Hồng, sông Luộc và sông Trà Lý chịu ảnh hưởng của thủy triều, điều tiết hồ thủy điện và mưa: xu thế xuống.
- Khả năng xuất hiện các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong thời hạn dự báo: Ít có khả năng xảy ra các hiện tượng thuỷ văn nguy hiểm.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Tác động không đáng kể đến các hoạt động kinh tế - xã hội.
Phụ lục
Phụ lục 1: Bảng mực nước thực đo và dự báo các trạm
Đơn vị: cm
|
Sông
|
Trạm
|
Thực đo
|
Dự báo
|
|
Hmax
(t-24h)
|
Hmin
(t-24h)
|
Hmax
(t+24h)
|
Hmin
(t+24h)
|
|
Hồng
|
Hưng Yên
|
279
00h30/01/7
|
229
16h00/30/6
|
295
01h30/02/7
|
235
17h00/01/7
|
|
Tiến Đức
|
297
02h30/01/7
|
237
15h45/30/6
|
295
03h30/02/7
|
245
16h45/01/7
|
|
Ba Lạt
|
207
21h05/30/6
|
2
10h20/30/6
|
190
22h00/01/7
|
20
11h30/01/7
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
295
01h30/01/7
|
227
15h30/30/6
|
290
02h30/02/7
|
235
16h30/01/7
|
|
Trà Lý
|
Quyết Chiến
|
254
00h05/01/7
|
179
14h10/30/6
|
250
01h00/02/7
|
190
15h00/01/7
|
|
Thái Bình
|
218
22h50/30/6
|
101
12h45/30/6
|
210
23h45/01/7
|
110
13h45/01/7
|
|
Đông Quý
|
178
20h40/30/6
|
-34
10h40/30/6
|
165
21h30/01/7
|
-20
11h30/01/7
|

ĐÀI KTTV HƯNG YÊN