|
Ngày
|
18/8
|
19/8
|
20/8
|
21/8
|
22/8
|
23/8
|
24/8
|
25/8
|
26/8
|
27/8
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
4-10km.
|
4-10km.
|
4-10km.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió Đông bắc 3.
|
Gió Đông bắc cấp 4-5.
|
Gió Đông bắc cấp 4-5, có lúc cấp 6, giật cấp 7.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường.
|
Biển động.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
235
|
255
|
275
|
295
|
310
|
330
|
340
|
345
|
345
|
335
|
|
Thời gian xuất hiện
|
03:10
|
07:15
|
10:15
|
12:00
|
13:00
|
14:00
|
14:30
|
15:00
|
16:00
|
16:30
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
165
|
135
|
110
|
115
|
95
|
85
|
75
|
70
|
70
|
80
|
|
Thời gian xuất hiện
|
21:30
|
22:30
|
23:15
|
00:00
|
00:30
|
01:00
|
02:00
|
02:45
|
03:30
|
04:30
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
0.3-1.3
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
|
Hướng sóng
|
Tây Nam
|
Đông – Đông Bắc
|
Đông Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN