1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: Xu thế lên.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều và điều tiết hồ thủy điện: Xu thế lên.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
31/03
|
19h
31/03
|
1h
01/04
|
7h
01/04
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
01/04
|
1h
02/04
|
7h
02/04
|
13h
02/04
|
Hmax
02/04
|
Hmin
02/04
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
93
|
109
|
38
|
26
|
128
|
21
|
130
|
55
|
0
|
50
|
145
|
-10
|
|
Đông Quý
|
87
|
54
|
-20
|
-29
|
101
|
-32
|
95
|
10
|
-60
|
50
|
120
|
-60
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
120
|
82
|
16
|
1
|
136
|
41
|
135
|
50
|
-35
|
75
|
155
|
-40
|
|
Tiến Đức
|
74
|
135
|
84
|
62
|
137
|
43
|
135
|
130
|
75
|
50
|
155
|
45
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
74
|
134
|
80
|
54
|
136
|
51
|
135
|
125
|
65
|
45
|
155
|
40
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH