1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: Xu thế xuống.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều và điều tiết hồ thủy điện: Xu thế xuống.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
09/04
|
19h
09/04
|
1h
10/04
|
7h
10/04
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
10/04
|
1h
11/04
|
7h
11/04
|
13h
11/04
|
Hmax
11/04
|
Hmin
11/04
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
58
|
18
|
105
|
139
|
143
|
18
|
25
|
80
|
125
|
85
|
125
|
25
|
|
Đông Quý
|
-23
|
-33
|
101
|
99
|
122
|
-47
|
-35
|
75
|
95
|
25
|
105
|
-25
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
38
|
20
|
152
|
144
|
167
|
5
|
10
|
130
|
135
|
80
|
145
|
10
|
|
Tiến Đức
|
116
|
72
|
100
|
149
|
|
|
80
|
70
|
130
|
115
|
135
|
60
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
112
|
67
|
95
|
149
|
|
52
|
75
|
70
|
130
|
110
|
135
|
55
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH