1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện và mưa: biến đổi chậm.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: biến đổi chậm.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
13/6
|
19h
13/6
|
1h
14/6
|
7h
14/6
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
14/6
|
1h
15/6
|
7h
15/6
|
13h
15/6
|
Hmax
15/6
|
Hmin
15/6
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
98
|
211
|
124
|
49
|
212
|
62
|
205
|
145
|
55
|
25
|
205
|
5
|
|
Đông Quý
|
89
|
182
|
19
|
-73
|
182
|
-33
|
175
|
30
|
-65
|
0
|
175
|
-80
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
116
|
197
|
51
|
-41
|
204
|
1
|
205
|
75
|
-40
|
40
|
205
|
-50
|
|
Tiến Đức
|
138
|
220
|
202
|
150
|
|
|
200
|
185
|
150
|
105
|
220
|
100
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
137
|
223
|
203
|
149
|
135
|
137
|
200
|
185
|
150
|
100
|
220
|
95
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH