1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: Xu thế xuống.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: Biến đổi chậm.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
13/8
|
19h
13/8
|
1h
14/8
|
7h
14/8
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
14/8
|
1h
15/8
|
7h
15/8
|
13h
15/8
|
Hmax
15/8
|
Hmin
15/8
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
27
|
117
|
110
|
77
|
125
|
26
|
80
|
85
|
80
|
70
|
90
|
60
|
|
Đông Quý
|
-24
|
91
|
79
|
10
|
94
|
-51
|
50
|
50
|
30
|
10
|
60
|
10
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
6
|
108
|
92
|
38
|
110
|
-30
|
65
|
65
|
50
|
30
|
75
|
30
|
|
Tiến Đức
|
99
|
127
|
138
|
131
|
|
|
105
|
115
|
125
|
110
|
130
|
105
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
95
|
121
|
138
|
126
|
142
|
86
|
100
|
110
|
120
|
105
|
125
|
95
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH