1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều và điều tiết hồ thủy điện : biến đổi chậm.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: biến đổi chậm.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
14/6
|
19h
14/6
|
1h
15/6
|
7h
15/6
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
15/6
|
1h
16/6
|
7h
16/6
|
13h
16/6
|
Hmax
16/6
|
Hmin
16/6
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
46
|
185
|
143
|
51
|
200
|
26
|
175
|
160
|
65
|
5
|
190
|
0
|
|
Đông Quý
|
29
|
178
|
63
|
-68
|
181
|
-78
|
165
|
90
|
-50
|
-20
|
165
|
-75
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
60
|
192
|
91
|
-32
|
192
|
-45
|
185
|
120
|
-20
|
10
|
185
|
-40
|
|
Tiến Đức
|
112
|
186
|
198
|
147
|
|
|
180
|
200
|
145
|
105
|
210
|
90
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
109
|
185
|
197
|
145
|
219
|
105
|
180
|
200
|
140
|
100
|
210
|
85
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH