1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế lên.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế lên.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
24/6
|
19h
24/6
|
1h
25/6
|
7h
25/6
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
25/6
|
1h
26/6
|
7h
26/6
|
13h
26/6
|
Hmax
26/6
|
Hmin
26/6
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
128
|
182
|
70
|
12
|
192
|
6
|
205
|
95
|
30
|
75
|
215
|
0
|
|
Đông Quý
|
133
|
132
|
-45
|
-95
|
169
|
-95
|
160
|
-25
|
-100
|
80
|
195
|
-100
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
169
|
153
|
-5
|
-56
|
196
|
-57
|
190
|
15
|
-60
|
115
|
220
|
-65
|
|
Tiến Đức
|
113
|
203
|
153
|
102
|
203
|
75
|
205
|
175
|
120
|
85
|
220
|
80
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
108
|
202
|
148
|
94
|
202
|
65
|
205
|
170
|
110
|
75
|
220
|
70
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH