1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế xuống
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế xuống.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
29/7
|
19h
29/7
|
1h
30/7
|
7h
30/7
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
30/7
|
1h
31/7
|
7h
31/7
|
13h
31/7
|
Hmax
31/7
|
Hmin
31/7
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
37
|
135
|
133
|
78
|
146
|
37
|
100
|
110
|
85
|
55
|
100
|
50
|
|
Đông Quý
|
-24
|
108
|
85
|
-9
|
118
|
-50
|
80
|
80
|
25
|
-5
|
75
|
-5
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
5
|
125
|
102
|
19
|
130
|
-22
|
100
|
100
|
50
|
15
|
85
|
15
|
|
Tiến Đức
|
127
|
142
|
171
|
153
|
|
|
125
|
150
|
140
|
130
|
155
|
115
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
115
|
136
|
165
|
143
|
166
|
106
|
120
|
145
|
130
|
120
|
150
|
105
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH