1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: Biến đổi chậm.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều và điều tiết hồ thủy điện: Xu thế lên.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
30/03
|
19h
30/03
|
1h
31/03
|
7h
31/03
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
31/03
|
1h
01/04
|
7h
01/04
|
13h
01/04
|
Hmax
01/04
|
Hmin
01/04
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
105
|
60
|
13
|
55
|
56
|
8
|
95
|
60
|
40
|
90
|
120
|
20
|
|
Đông Quý
|
69
|
-16
|
-24
|
22
|
22
|
-51
|
35
|
-5
|
20
|
80
|
105
|
-20
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
106
|
12
|
13
|
41
|
106
|
-20
|
65
|
40
|
55
|
105
|
125
|
10
|
|
Tiến Đức
|
109
|
101
|
48
|
58
|
|
|
120
|
75
|
45
|
75
|
130
|
45
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
105
|
98
|
41
|
56
|
114
|
35
|
115
|
70
|
40
|
70
|
130
|
40
|
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH