1. Nhận xét: Mực nước trên các sông dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế lên.
2. Dự báo: Mực nước trên các sông tiếp tục dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế lên.
3. Bảng trị số mực nước thực đo và dự báo:
|
Sông
|
Trạm
|
H (cm) thực đo
|
H (cm) dự báo
|
|
13h
23/6
|
19h
23/6
|
1h
24/6
|
7h
24/6
|
Hmax
|
Hmin
|
19h
24/6
|
1h
25/6
|
7h
25/6
|
13h
25/6
|
Hmax
25/6
|
Hmin
25/6
|
|
Trà Lý
|
Thái Bình
|
130
|
142
|
60
|
8
|
164
|
|
175
|
85
|
15
|
100
|
205
|
0
|
|
Đông Quý
|
119
|
78
|
-57
|
-76
|
132
|
-87
|
100
|
-35
|
-90
|
105
|
180
|
-95
|
|
Hồng
|
Ba Lạt
|
146
|
108
|
-20
|
-35
|
154
|
-50
|
130
|
0
|
-50
|
135
|
200
|
-60
|
|
Tiến Đức
|
130
|
172
|
130
|
91
|
175
|
66
|
195
|
150
|
105
|
85
|
210
|
70
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
125
|
169
|
122
|
80
|
174
|
58
|
195
|
145
|
100
|
80
|
210
|
60
|
Đài KTTV Thái Bình