
Biến thiên độ cao nước dâng trên nền thủy triều tại Cửa Ba Lạt, Cửa Trà Lý, Cồn Đen, Diêm Điền và Cồn Vành, Cảng Cá Nam Thịnh, Cửa Trà Lý (theo phương án dự báo không xét đến sóng biển)
Bảng 1: Bảng dự báo nước dâng lớn nhất khu vực ven biển Thái Bình do bão số 7
|
Khu vực
|
Thời hạn dự báo (12 giờ)
|
|
Độ cao sóng lớn nhất (m)
|
Độ cao nước dâng bão lớn nhất (m)
|
Thủy triều (giờ, ngày/ tháng)
|
Độ cao mực nước tổng cộng lớn nhất (m)
|
Thời gian xuất hiện (giờ, ngày/tháng)
|
|
Cửa Ba Lạt
|
3,0
|
0,27
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Cửa Trà Lý
|
3,0
|
0,48
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Cồn Đen
|
3,0
|
0,57
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Diêm Điền
|
3,0
|
0,34
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Cồn Vành
|
3,0
|
0,31
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Cảng cá Nam Thịnh
|
3,0
|
0,38
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
|
Cửa sông Hóa
|
3,0
|
0,47
|
3,1(03h-06h 10/10)
|
3,20
|
05h-08h 10/10
|
Ghi chú : Mực nước triều, độ cao mực nước tổng cộng lớn nhất tính theo cao độ hải đồ
Bảng 2 : Trị số dự báo mực nước lớn nhất tại trạm thủy văn Ba Lạt, Đông Quý
ngày 10/10/2020
|
Giờ, ngày tháng năm
|
Ba Lạt
|
So với Báo động
|
Đông Quý
|
So với Báo động
|
|
03h 10/10/2021
|
1,50
|
|
1,30
|
|
|
04h 10/10/2021
|
1,60
|
|
1,40
|
|
|
05h 10/10/2021
|
1,70
|
|
1,50
|
|
|
06h 10/10/2021
|
1,70
|
|
1,50
|
|
Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1
ĐÀI KTTV THÁI BÌNH