|
Ngày
|
25/8
|
26/8
|
27/8
|
28/8
|
29/8
|
30/8
|
31/8
|
01/9
|
02/9
|
03/9
|
|
Yếu tố dự báo
|
|
Hiện tượng thời tiết
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
Có mưa rào và dông. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tầm nhìn xa
|
Từ 4-10km
|
Từ 4-10km
|
Từ 4-10km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng, tốc độ gió
|
Gió Bắc – Đông bắc cấp 5, có lúc cấp 6, giật cấp 7
|
Gió Tây - Tây bắc cấp 4, cấp 5.
|
Gió Tây -Tây bắc cấp 3, cấp 4.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạng thái mặt biển
|
Biển động.
|
Biển bình thường.
|
Biển bình thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mực nước đỉnh triều Hx (cm)
|
345
|
345
|
335
|
320
|
305
|
280
|
245
|
240
|
255
|
285
|
|
Thời gian xuất hiện
|
14:30
|
15:30
|
16:30
|
17:00
|
17:15
|
18:00
|
18:15
|
01:00
|
05:00
|
07:00
|
|
Mực nước chân triều Hm (cm)
|
80
|
85
|
90
|
95
|
105
|
120
|
140
|
155
|
155
|
120
|
|
Thời gian xuất hiện
|
03:45
|
05:00
|
05:30
|
06:15
|
06:45
|
08:00
|
09:30
|
11:00
|
20:45
|
21:30
|
|
Độ cao sóng biển H (m)
|
1.0-2.5
|
0.5-2.0
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.3-1.5
|
0.5-1.5
|
0.5-2.0
|
0.5-2.0
|
|
Hướng sóng
|
Nhiều hướng
|
Nam – Tây Nam
|
Nam – Tây Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mực nước đỉnh, chân triều được dự báo theo mực triều tại Hòn Dấu.
ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN