1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
- Mực nước trên các sông Hồng, sông Luộc, sông Trà Lý dao động theo thủy triều, điều tiết hồ thủy điện: xu thế xuống (riêng Hưng Yên, Tiến Đức, Triều Dương biến đổi chậm).
2. Dự báo, cảnh báo
- Mực nước trên các sông Hồng, sông Luộc và sông Trà Lý chịu ảnh hưởng của thủy triều, điều tiết của các hồ thủy điện: xu thế xuống (riêng Hưng Yên, Tiến Đức, Triều Dương xu thế lên chậm).
- Khả năng xuất hiện các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong thời hạn dự báo: Ít có khả năng xảy ra các hiện tượng thủy văn nguy hiểm.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Tác động không đáng kể đến các hoạt động kinh tế, xã hội.
Phụ lục
Phụ lục 1: Bảng mực nước thực đo và dự báo các trạm
Đơn vị: cm
|
Sông
|
Trạm
|
Thực đo
|
Dự báo
|
|
Hmax
(t-24h)
|
Hmin
(t-24h)
|
Hmax
(t+24h)
|
Hmin
(t+24h)
|
|
Hồng
|
Hưng Yên
|
140
16h15/21
|
56
07h00/22
|
145
17h00/22
|
65
07h00/23
|
|
Tiến Đức
|
155
15h15/21
|
53
06h45/22
|
160
16h00/22
|
60
07h00/23
|
|
Ba Lạt
|
189
13h10/21
|
15
00h50/22
|
175
14h00/22
|
30
02h00/23
|
|
Luộc
|
Triều Dương
|
175
15h10/21
|
62
07h00/22
|
180
16h00/22
|
70
07h00/23
|
|
Trà Lý
|
Quyết Chiến
|
166
14h40/21
|
50
05h00/22
|
165
15h30/22
|
60
06h00/23
|
|
Thái Bình
|
171
13h50/21
|
25
03h25/22
|
165
14h30/22
|
35
04h30/23
|
|
Đông Quý
|
152
12h50/21
|
-40
01h10/22
|
140
13h30/22
|
-20
02h30/23
|

ĐÀI KTTV TỈNH HƯNG YÊN